Google

Thứ Bảy, 30 tháng 1, 2016

chọn hiểu tiêu dùng và mã lỗi máy điều hòa Panasonic

| |

Trong công đoạn dùng điều hòa Panasonic, lúc máy bị sự cố, phần mạch điều khiển của điều hòa Panasonic sẽ ghi mã lỗi vào bộ nhớ và hiển thị bằng cách nhấp nháy đèn TIMER . Để khách hàng sở hữu thể sắm hiểu điều hòa Panasonic của mình đang gặp bắt buộc lỗi gì ? Blogdienlanh sẽ hướng dẫn người mua cách sắm ra các lỗi ấy. các bước thao tác như sau : (sử dụng trên điều khiển điều hòa Panasonic)

Bước 1 : tiêu dùng que tăm nhấn giữ CHECK khoảng 5 giây , cho đến lúc màn hình hiện dấu – –

Bước 2: Đưa điều khiển về phía nhận tín hiệu của điều hòa và nhấn nút TMER . Mỗi lần nhấn nút màn hình sẽ tuần tự hiện mã lỗi và báo đèn POWER trên điều hòa sẽ nháy một lần để xác nhận tín hiệu .

Bước 3: khi đèn báo POWER sáng và điều hòa phát tiếng kêu PÍP liên tục trong 4 giây , mã lỗi đang hiển thị trên màn hình là lỗi điều hòa đang gặp .

Chế độ dò tìm mã lỗi sẽ ngắt khi nhấn giữ nút CHECK trong 5 giây, hoặc tự ngắt sau 20 giây ví như ko sở hữu thêm thao tác .
Tạm thời xóa lỗi trên điều hòa bằng cách ngắt nguồn cung ứng hoặc nhấn AC RESET và cho điều hòa hoạt động đẻ kiểm tra lại hay không .
cac-buoc-tim-loi-va-bang-ma-loi-dieu-hoa-Panasonic-blogdienlanh

Bảng mã lỗi điều hòa Panasonic như sau :

1. 00H Bình thường,không bị lỗi.2. 11H Lỗi đường dữ liệu giữa khối trong và ngoài3. 12H Khối trong và ko kể khác công suất4. 14H Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng
5. 15H Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén

6. 16H dòng điện tải máy nén quá phải chăng

7. 19H Lỗi quạt dàn lạnh

8. 23H Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

9. 25H Mạch E-on lỗi

10. 27H Lỗi cảm biến nhiệt độ kế bên trời

11. 28H Lỗi cảm biến giàn nóng

12. 30H Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén (CU-S18xx)

13. 33H Lỗi kết nối khối trong và ko kể

14. 38H Khối trong và ngoại trừ không đồng bộ

15. 58H Lỗi mạch PATROL

16. 59H Lỗi ECO PATROL

17. 97H Lỗi khối quanh đó trời (CU-S18xx/S24xx)

18. 98H Nhiệt độ giàn trong dự án quá cao (Chế độ sưởi ấm)*

19. 99H Nhiệt độ dàn lạnh giảm quá rẻ (đóng băng)

20. 11F Lỗi chuyển đổi chế độ Lạnh/Sưởi ấm

21. 90F Lỗi trên mạch PFC ra máy nén

22. 91F cái tải máy nén quá tốt

23. 93F Lỗi tốc độ quay máy nén

24. 95F Nhiệt độ dàn nóng quá cao

25. 96F Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM)

26. 97F Nhiệt độ máy nén quá cao

27. 98F cái tải máy nén quá cao

28. 99F Xung DC ra máy nén quá cao

0 nhận xét:
Đăng nhận xét